Dịch vụ công
SỞ NỘI VỤ TỈNH BÌNH THUẬN
DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN

Tra cứu hồ sơ



Mã số hồ sơ:
Mã xác thực:

Thủ tục Cử CBCCVC đi học (Sở Nội vụ quản lý)

Cử cán bộ, công chức, viên chức đi họcTải hướng dẫn thủ tục


Hướng dẫn đăng ký dịch vụ công trực tuyến

Bước 1: Chọn "Đăng ký dịch vụ công"

Bước 2: Chọn loại dịch vụ mà bạn muốn đăng ký nộp hồ sơ.

Bước 3: Nhập thông tin của hồ sơ, và đính kèm file nếu có (Chú ý bạn không được bỏ trống nội dung có dấu *). Sau đó bấm nút

Bước 4: Ghi nhớ lại mã số hồ sơ để tra cứu và theo dõi tình trạng giải quyết.

Bước 5: Khi có kết quả, Dùng mã số hồ sơ để tra cứu, và tải tập tin kết quả giải quyết


Hướng dẫn tra cứu và bổ sung hồ sơ

Bước 1: Chọn "Đăng ký dịch vụ công"

Bước 2: Nhập mã số hồ sơ và mã xác thực (Mã số hồ sơ được cung cấp sau khi nộp hồ sơ thành công).Sau đó bấm nút

Bước 3: Nếu trạng thái của hồ sơ là "Hồ sơ được yêu cầu bổ sung" thì ta chọn vào đó để bổ sung hồ sơ.

Bước 4: Nhập các yêu cầu bổ sung, upload lại các file đính kèm, sau đó bấm nút

Lĩnh vực chính quyền địa phương
1 Thủ tục thành lập thôn mới, tổ dân phố mới Xem chi tiết
a) Thành phần hồ sơ:
    - Tờ trình của Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã về thành lập thôn mới, tổ dân phố mới.
    - Đề án thành lập thôn mới, tổ dân phố mới. Nội dung chủ yếu của Đề án gồm:.
      + Sự cần thiết thành lập thôn mới, tổ dân phố mới;
      + Tên gọi của thôn mới, tổ dân phố mới;
      + Vị trí địa lý, ranh giới của thôn mới, tổ dân phố mới (có sơ đồ thể hiện vị trí địa lý);
      + Dân số (số hộ gia đình, số nhân khẩu) của thôn mới, tổ dân phố mới;
      + Diện tích tự nhiên của thôn mới, tổ dân phố mới (đối với thôn phải chi tiết số liệu về diện tích đất ở, đất sản xuất), đơn vị tính là hecta;
      + Các điều kiện khác quy định tại Khoản 2 Điều 7 Thông tư số 02/2012/TT-BNV;
      + Đề xuất, kiến nghị.
    - Tổng hợp kết quả lấy ý kiến và biên bản lấy ý kiến của toàn thể cử tri hoặc cử tri đại diện hộ gia đình trong khu vực thành lập thôn mới, tổ dân phố mới về Đề án thành lập thôn mới, tổ dân phố mới.
    - Nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp xã về việc thông qua Đề án thành lập thôn mới, tổ dân phố mới.
b) Số lượng hồ sơ: 01(bộ).
c) Thời gian giải quyết
    - Thời hạn thẩm định của Sở Nội vụ không quá 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Tờ trình và hồ sơ đầy đủ hợp pháp của Ủy ban nhân dân cấp huyện.
d) File hướng dẫn
Lĩnh vực Cán bộ Công chức - viên chức
1 Thủ tục Thi tuyển công chức Xem chi tiết
a) Thành phần hồ sơ:
    - Đơn đăng ký dự tuyển công chức theo mẫu (không phải xác nhận);
    - Bản sơ yếu lý lịch tự thuật có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền trong thời hạn 30 ngày, tính đến ngày nộp hồ sơ dự tuyển;
    - Bản sao giấy khai sinh;
    - Bản chụp các văn bằng, chứng chỉ và kết quả học tập theo yêu cầu của vị trí dự tuyển;
    - Giấy chứng nhận sức khỏe do cơ quan y tế có thẩm quyền cấp trong thời hạn 30 ngày, tính đến ngày nộp hồ sơ dự tuyển;
    - Giấy chứng nhận thuộc đối tượng ưu tiên trong tuyển dụng công chức (nếu có) được cơ quan có thẩm quyền chứng thực.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
c) Thời gian giải quyết
    - Thời hạn nhận hồ sơ của người đăng ký dự tuyển ít nhất là 30 ngày, kể từ ngày thông báo tuyển dụng công khai trên phương tiện thông tin đại chúng;
    - Chậm nhất 07 ngày trước ngày tổ chức thi tuyển, Hội đồng tuyển dụng phải lập danh sách người đủ điều kiện dự tuyển và niêm yết công khai tại trụ sở làm việc của Sở Nội vụ;
    - Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày hết thời hạn nhận hồ sơ của người đăng ký dự thi, Chủ tịch UBND tỉnh quyết định thành lập Hội đồng tuyển dụng; thực hiện việc tuyển dụng;
    - Chậm nhất sau 15 ngày kể từ ngày tổ chức chấm thi xong, Ban chấm thi phải báo cáo Hội đồng tuyển dụng kết quả thi tuyển để xem xét, quyết định công nhận kết quả thi tuyển.
    - Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được báo cáo kết quả thi tuyển của Ban chấm thi, Hội đồng tuyển dụng niêm yết công khai kết quả thi tuyển, danh sách dự kiến người trúng tuyển tại trụ sở làm việc và trên trang thông tin điện tử của Sở Nội vụ; gửi thông báo kết quả thi tuyển bằng văn bản tới người dự tuyển theo địa chỉ mà người dự tuyển đã đăng ký;
    - Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày niêm yết công khai kết quả thi tuyển, người dự tuyển có quyền gửi đơn đề nghị phúc khảo kết quả thi tuyển. Hội đồng tuyển dụng tổ chức chấm phúc khảo trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày hết thời hạn nhận đơn phúc khảo theo quy định;
    - Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày có quyết định phê duyệt kết quả tuyển dụng của UBND tỉnh, Hội đồng tuyển dụng phải gửi thông báo công nhận kết quả trúng tuyển bằng văn bản tới người dự tuyển theo địa chỉ mà người dự tuyển đã đăng ký;
    - Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận được thông báo công nhận kết quả trúng tuyển của Hội đồng tuyển dụng, người trúng tuyển phải đến cơ quan đã đăng ký dự tuyển để hoàn thiện hồ sơ dự tuyển theo quy định;
    - Thời hạn xin gia hạn hoàn thiện hồ sơ nếu có lý do chính đáng, không quá 15 ngày, kể từ ngày hết thời hạn hoàn thiện hồ sơ dự tuyển theo quy định;
    - Sau khi người trúng tuyển hoàn thiện đủ hồ sơ dự tuyển theo quy định, trong thời hạn 15 ngày, Sở Nội vụ phải ra quyết định tuyển dụng đối với người trúng tuyển.
d) File hướng dẫn
2 Thủ tục thi tuyển viên chức Xem chi tiết
a) Thành phần hồ sơ:
    - Đơn đăng ký dự tuyển viên chức theo mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 15/2012/TT-BNV;
    - Bản sơ yếu lý lịch tự thuật theo mẫu có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền trong thời hạn 06 tháng, tính đến ngày nộp hồ sơ dự tuyển;
    - Bản sao các văn bằng chứng chỉ và kết quả học tập theo yêu cầu của vị trí dự tuyển, được cơ quan có thẩm quyền chứng thực. Trường hợp có văn bằng do cơ sở đào tạo nước ngoài cấp phải được công chứng dịch thuật sang tiếng Việt;
    - Giấy chứng nhận sức khỏe còn giá trị sử dụng do cơ quan y tế đủ điều kiện được khám sức khỏe chứng nhận theo quy định tại Thông tư số 13/2007/TT-BYT ngày 21 tháng 11 năm 2007 của Bộ Y tế về việc hướng dẫn khám sức khỏe;
    - Giấy chứng nhận thuộc đối tượng ưu tiên trong tuyển dụng viên chức (nếu có) được cơ quan tổ chức có thẩm quyền chứng thực.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
c) Thời gian giải quyết
    - Trong thời hạn chậm nhất 20 ngày làm việc, kể từ ngày công bố kết quả tuyển dụng, người trúng tuyển viên chức phải đến ký hợp đồng làm việc với đơn vị sự nghiệp công lập theo thông báo quy định tại Khoản 3 Điều 17 Nghị định số 29/2012/NĐ-CP.
    - Trong thời hạn chậm nhất là 20 ngày làm việc, kể từ ngày hợp đồng làm việc được ký kết, người trúng tuyển phải đến nhận việc, trừ trường hợp hợp đồng làm việc quy định thời hạn khác. Trường hợp người trúng tuyển có lý do chính đáng mà không thể đến nhận việc thì phải làm đơn xin gia hạn trước khi kết thúc thời hạn nêu trên gửi cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tuyển dụng viên chức.
    - Trường hợp người trúng tuyển không đến ký hợp đồng làm việc trong thời hạn quy định tại Khoản 1 Điều 19 Nghị định số 29/2012/NĐ-CP hoặc đến nhận việc sau thời hạn quy định tại Khoản 2 Điều 19 Nghị định số 29/2012/NĐ-CP thì người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền tuyển dụng viên chức hủy bỏ kết quả trúng tuyển hoặc chấm dứt hợp đồng đã ký kết.
d) File hướng dẫn
3 Thủ tục xét tuyển công chức Xem chi tiết
a) Thành phần hồ sơ:
    - Đơn đăng ký dự tuyển công chức theo mẫu;
    - Bản sơ yếu lý lịch tự thuật có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền trong thời hạn 30 ngày, tính đến ngày nộp hồ sơ dự tuyển;
    - Bản sao giấy khai sinh;
    - Bản chụp các văn bằng, chứng chỉ và kết quả học tập theo yêu cầu của vị trí dự tuyển;
    - Giấy chứng nhận sức khỏe do cơ quan y tế có thẩm quyền cấp trong thời hạn 30 ngày, tính đến ngày nộp hồ sơ dự tuyển;
    - Giấy chứng nhận thuộc đối tượng ưu tiên trong tuyển dụng công chức (nếu có) được cơ quan có thẩm quyền chứng thực. b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
c) Thời gian giải quyết
    - Thời hạn nhận hồ sơ của người đăng ký dự tuyển ít nhất là 30 ngày, kể từ ngày thông báo tuyển dụng công khai trên phương tiện thông tin đại chúng.
    - Chậm nhất 07 ngày trước ngày tổ chức xét tuyển, Hội đồng tuyển dụng phải lập danh sách người đủ điều kiện dự tuyển và niêm yết công khai tại trụ sở làm việc của Sở Nội vụ.
    - Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày hết thời hạn nhận hồ sơ của người đăng ký dự tuyển, Chủ tịch UBND tỉnh quyết định thành lập Hội đồng tuyển dụng; thực hiện việc tuyển dụng.
    - Chậm nhất sau 15 ngày kể từ ngày tổ chức chấm thi xong, Ban chấm thi phải báo cáo Hội đồng tuyển dụng kết quả thi tuyển để xem xét, quyết định công nhận kết quả thi tuyển.
    - Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được báo cáo kết quả xét tuyển, Hội đồng tuyển dụng niêm yết công khai kết quả xét tuyển, danh sách dự kiến người trúng tuyển tại trụ sở làm việc và trên trang thông tin điện tử của Sở Nội vụ; gửi thông báo kết quả thi tuyển bằng văn bản tới người dự tuyển theo địa chỉ mà người dự tuyển đã đăng ký;
    - Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày niêm yết công khai kết quả xét tuyển, người dự tuyển có quyền gửi đơn đề nghị phúc khảo kết quả xét tuyển. Hội đồng tuyển dụng tổ chức chấm phúc khảo trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày hết thời hạn nhận đơn phúc khảo theo quy định;
    - Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày có quyết định phê duyệt kết quả tuyển dụng của UBND tỉnh, Hội đồng tuyển dụng phải gửi thông báo công nhận kết quả trúng tuyển bằng văn bản tới người dự tuyển theo địa chỉ mà người dự tuyển đã đăng ký;
    - Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận được thông báo công nhận kết quả trúng tuyển của Hội đồng tuyển dụng, người trúng tuyển phải đến cơ quan đã đăng ký tuyển dụng để hoàn thiện hồ sơ dự tuyển theo quy định;
    - Thời hạn xin gia hạn hoàn thiện hồ sơ nếu có lý do chính đáng, không quá 15 ngày, kể từ ngày hết thời hạn hoàn thiện hồ sơ dự tuyển theo quy định;
    - Trong thời hạn 15 ngày, người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền tuyển dụng công chức phải ra quyết định tuyển dụng đối với người trúng tuyển.
d) File hướng dẫn
4 Thủ tục tiếp nhận các trường hợp đặc biệt trong tuyển dụng công chức Xem chi tiết
a) Thành phần hồ sơ:
    - Công văn đề nghị do người đứng đầu hoặc cấp phó của người đứng đầu cơ quan quản lý công chức ký, trong đó có bản mô tả công việc của vị trí việc làm cần tuyển tương ứng với từng trường hợp đề nghị tiếp nhận không qua thi tuyển; số chỉ tiêu biên chế được giao mà chưa sử dụng của cơ quan, tổ chức, đơn vị cần tuyển; dự kiến xếp ngạch, bậc lương đối với trường hợp đề nghị bổ nhiệm vào ngạch chuyên viên chính, chuyên viên cao cấp hoặc tương đương và trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 11 Thông tư này;
    - Biên bản, kết quả họp Hội đồng kiểm tra, sát hạch đối với trường hợp phải qua kiểm tra, sát hạch. Đối với trường hợp không phải qua kiểm tra, sát hạch quy định tại điểm c khoản 2 Điều này thì phải có văn bản đề nghị tiếp nhận của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị nơi dự kiến bố trí công tác đối với người được tiếp nhận không qua thi tuyển
    - Hồ sơ của người được đề nghị tiếp nhận không qua thi tuyển, gồm:
      + Bản sơ yếu lý lịch tự thuật có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền trong thời hạn 30 ngày, tính đến ngày nộp hồ sơ dự tuyển đối với trường hợp tiếp nhận quy định tại điểm a khoản 1 Điều này; bản sơ yếu lý lịch theo mẫu số 2c ban hành kèm theo Quyết định số 02/2008/QĐ-BNV ngày 06 tháng 10 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành mẫu biểu quản lý hồ sơ cán bộ, công chức (sau đây viết tắt là mẫu số 2c), có xác nhận của cơ quan, tổ chức, đơn vị nơi người đó công tác trong thời hạn 30 ngày, tính đến ngày nộp hồ sơ dự tuyển đối với trường hợp tiếp nhận quy định tại điểm b khoản 1 Điều này;
      + Bản sao giấy khai sinh;
      + Bản sao các văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của vị trí dự tuyển, được cơ quan có thẩm quyền chứng thực;
      + Bản sao kết quả học tập theo yêu cầu của vị trí dự tuyển đối với trường hợp tiếp nhận quy định tại điểm a khoản 1 Điều này, được cơ quan có thẩm quyền chứng thực;
      + Giấy chứng nhận sức khỏe do cơ quan y tế có thẩm quyền cấp trong thời hạn 30 ngày, tính đến ngày nộp hồ sơ dự tuyển;
      + Phiếu lý lịch tư pháp do Sở Tư pháp nơi thường trú cấp;
      + Bản tự nhận xét, đánh giá của người được đề nghị tiếp nhận về phẩm chất chính trị, phẩm chất đạo đức, trình độ và năng lực chuyên môn, nghiệp vụ, quá trình công tác và các hình thức khen thưởng đã đạt được, có nhận xét và xác nhận của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị nơi người đó công tác đối với trường hợp tiếp nhận quy định tại điểm b khoản 1 Điều này. b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
c) Thời gian giải quyết
    - Thời gian trả lời của Bộ Nội vụ (thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ đề nghị đối với các trường hợp phải thống nhất với Bộ Nội vụ).
d) File hướng dẫn
5 Thủ tục thi nâng ngạch công chức Xem chi tiết
a) Thành phần hồ sơ:
    - Bản sơ yếu lý lịch của công chức theo mẫu 2c, có xác nhận của cơ quan sử dụng công chức;.
    - Bản nhận xét, đánh giá công chức của người đứng đầu cơ quan sử dụng công chức theo yêu các tiêu chuẩn, điều kiện quy định tại khoản 3 Điều 29 Nghị định số 24/2010/NĐ-CP;
    - Bản sao các văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu của ngạch đăng ký dự thi được cơ quan có thẩm quyền chứng thực;
    - Giấy chứng nhận sức khỏe do cơ quan y tế có thẩm quyền cấp trong thời hạn 30 ngày, tính đến ngày nộp hồ sơ dự thi nâng ngạch;
    - Các yêu cầu khác theo quy định của tiêu chuẩn nghiệp vụ ngạch công chức dự thi. b) Số lượng hồ sơ: không xác định.
c) Thời gian giải quyết
    - Chậm nhất ngày 31/3 hàng năm, UBND tỉnh phải có văn bản báo cáo về số lượng, cơ cấu ngạch công chức hiện có của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý và đề nghị số lượng chỉ tiêu nâng ngạch của từng ngạch công chức gửi Bộ Nội vụ để thống nhất ý kiến trước khi tổ chức các kỳ thi nâng ngạch theo thẩm quyền;
    - Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày có thông báo điểm thi, công chức có quyền gửi đề nghị phúc khảo kết quả bài thi gửi Hội đồng thi nâng ngạch công chức. Hội đồng thi nâng ngạch công chức có trách nhiệm tổ chức chấm phúc khảo và công bố kết quả trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày hết thời hạn nhận đơn phúc khảo;
    - Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày hoàn thành việc thông báo điểm thi và chấm phúc khảo, Hội đồng thi nâng ngạch công chức báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả kỳ thi và danh sách công chức trúng tuyển;
    - Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày hoàn thành việc báo cáo phê duyệt kết quả kỳ thi và danh sách công chức trúng tuyển, người đứng đầu cơ quan tổ chức thi nâng ngạch quyết định kết quả kỳ thi nâng ngạch và danh sách người trúng tuyển, thông báo cho cơ quan quản lý công chức có công chức tham dự kỳ thi;
    - Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được danh sách người trúng tuyển, trong kỳ thi nâng ngạch, người đứng đầu cơ quan quản lý công chức ra quyết định bổ nhiệm ngạch và xếp lương cho công chức trúng tuyển.
d) File hướng dẫn
6 Thủ tục xếp ngạch, bậc lương đối với trường hợp đã có thời gian công tác có đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc khi được tuyển dụng Xem chi tiết
a) Thành phần hồ sơ:
    - Trường hợp bổ nhiệm và xếp ngạch lương vào ngạch chuyên viên chính hoặc tương đương::
      + Bản sao các văn bằng, chứng chỉ theo tiêu chuẩn nghiệp vụ của ngạch công chức được cơ quan có thẩm quyền chứng thực;
      + Bản chụp các quyết định xếp lương của cơ quan có thẩm quyền;
      + Bản sao sổ bảo hiểm xã hội được cơ quan có thẩm quyền xác nhận.
    - Trường hợp bổ nhiệm và xếp ngạch chuyên viên cao cấp hoặc tương đương:
      + Bản sao sơ yếu lý lịch của công chức theo mẫu số 2c, có xác nhận của cơ quan sử dụng công chức;
      + Bản sao các văn bằng, chứng chỉ theo tiêu chuẩn nghiệp vụ của ngạch công chức được cơ quan có thẩm quyền chứng thực;
      + Bản chụp các quyết định xếp lương của cơ quan có thẩm quyền;
      + Bản sao sổ bảo hiểm xã hội được cơ quan có thẩm quyền xác nhận.
b) Số lượng hồ sơ: 02(bộ).
c) Thời gian giải quyết
    - Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị của cơ quan quản lý công chức, Bộ Nội vụ phải có văn bản trả lời; nếu không trả lời thì coi như đồng ý. Trường hợp hồ sơ chưa đủ theo quy định thì trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được đề nghị, Bộ Nội vụ phải có văn bản yêu cầu cơ quan quản lý công chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. (UBND)
d) File hướng dẫn
7 Thủ tục xét chuyển cán bộ, công chức cấp xã thành công chức từ cấp huyện trở lên Xem chi tiết
a) Thành phần hồ sơ:
    - Đơn đề nghị xét chuyển thành công chức từ cấp huyện trở lên;.
    - Bản đánh giá, nhận xét quá trình công tác và ý kiến đồng ý cho chuyển công tác của Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố;
    - Bản sơ yếu lý lịch của cán bộ, công chức cấp xã theo mẫu số 2c, có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã nơi người đề nghị xét chuyển đang công tác;
    - Bản sao các văn bằng, chứng chỉ theo tiêu chuẩn nghiệp vụ của ngạch công chức được cơ quan có thẩm quyền chứng thực;
    - Giấy chứng nhận sức khỏe do cơ quan y tế có thẩm quyền cấp trong thời hạn 30 ngày, tính đến ngày nộp hồ sơ đề nghị xét chuyển.
b) Số lượng hồ sơ: 01(bộ).
c) Thời gian giải quyết
    - Không xác định.
d) File hướng dẫn
8 Thủ tục thăng hạng chức danh nghề nghiệp đối với viên chức Xem chi tiết
a) Thành phần hồ sơ:
    - Đơn đăng ký dự thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp;
    - Bản sơ yếu lý lịch của viên chức theo Mẫu số 2 ban hành kèm theo Thông tư số 12/2012/TT-BNV ngày 18/12/2012 của Bộ Nội vụ, có xác nhận của cơ quan sử dụng hoặc quản lý viên chức;
    - Bản nhận xét, đánh giá của người đứng đầu cơ quan sử dụng viên chức không giữ chức vụ quản lý hoặc của người đứng đầu cơ quan, tổ chức có thẩm quyền bổ nhiệm viên chức quản lý;
    - Bản sao văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của chức danh nghề nghiệp đăng ký dự thi hoặc xét được cơ quan có thẩm quyền chứng thực;
    - Các yêu cầu khác theo quy định về tiêu chuẩn của hạng chức danh nghề nghiệp mà viên chức dự thi hoặc xét thăng hạng.
b) Số lượng hồ sơ: 01(bộ).
c) Thời gian giải quyết
    - Trước ngày thi ít nhất 15 ngày, Hội đồng thi gửi thông báo triệu tập thí sinh dự thi, thông báo cụ thể thời gian, địa điểm tổ chức ôn thi (nếu có) và địa điểm tổ chức thi cho các thí sinh có đủ điều kiện dự thi.
    - Trước ngày thi 01 ngày, Hội đồng thi niêm yết danh sách thí sinh theo số báo danh và theo phòng thi, sơ đồ vị trí các phòng thi, nội quy thi, hình thức thi, thời gian thi đối với từng môn thi tại địa điểm tổ chức thi.
d) File hướng dẫn
9 Thủ tục xét tuyển viên chức Xem chi tiết
a) Thành phần hồ sơ:
    - Đơn đăng ký dự tuyển viên chức theo mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 15/2012/TT-BNV;
    - Bản sơ yếu lý lịch tự thuật theo mẫu có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền trong thời hạn 06 tháng, tính đến ngày nộp hồ sơ dự tuyển;
    - Bản sao các văn bằng chứng chỉ và kết quả học tập theo yêu cầu của vị trí dự tuyển, được cơ quan có thẩm quyền chứng thực. Trường hợp có văn bằng do cơ sở đào tạo nước ngoài cấp phải được công chứng dịch thuật sang tiếng Việt;
    - Giấy chứng nhận sức khỏe còn giá trị sử dụng do cơ quan y tế đủ điều kiện được khám sức khỏe chứng nhận theo quy định tại Thông tư số 13/2007/TT-BYT ngày 21 tháng 11 năm 2007 của Bộ Y tế về việc hướng dẫn khám sức khỏe;
    - Bản tự nhận xét, đánh giá của người được đề nghị xét tuyển đặc cách về phẩm chất chính trị, đạo đức, trình độ và năng lực chuyên môn, nghiệp vụ, quá trình công tác và các hình thức khen thưởng (nếu có); bản nhận xét và xác nhận của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị nơi người đó công tác đối với trường hợp tiếp nhận theo quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 14 Nghị định số 29/2012/NĐ-CP.
b) Số lượng hồ sơ: 01(bộ).
c) Thời gian giải quyết
    - Người đứng đầu, cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tuyển dụng viên chức có văn bản đề nghị người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền quản lý viên chức công nhận kết quả xét tuyển đặc cách. Văn bản đề nghị do người đứng đầu hoặc cấp phó của người đứng đầu cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tuyển dụng viên chức ký, trong đó nêu rõ vị trí việc làm cần tuyển dụng và kèm theo biên bản họp Hội đồng kiểm tra, sát hạch và hồ sơ của từng trường hợp đủ điều kiện, tiêu chuẩn xét đặc cách.
    - Trong thời hạn 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị, người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền quản lý viên chức có trách nhiệm chỉ đạo tổ chức thẩm định và phải có văn bản trả lời; nếu quá thời hạn quy định mà chưa có văn bản trả lời thì coi như đồng ý. Trường hợp hồ sơ chưa đủ theo quy định thì trong thời hạn 5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị, cơ quan có thẩm quyền quản lý viên chức phải có văn bản đề nghị cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tuyển dụng viên chức bổ sung, hoàn thiện đủ hồ sơ theo quy định.
d) File hướng dẫn
10 Thủ tục xét tuyển đặc cách viên chức Xem chi tiết
a) Thành phần hồ sơ:
    - Đơn đăng ký dự tuyển viên chức theo mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 15/2012/TT-BNV;
    - Bản sơ yếu lý lịch tự thuật theo mẫu có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền trong thời hạn 06 tháng, tính đến ngày nộp hồ sơ dự tuyển;
    - Bản sao các văn bằng chứng chỉ và kết quả học tập theo yêu cầu của vị trí dự tuyển, được cơ quan có thẩm quyền chứng thực. Trường hợp có văn bằng do cơ sở đào tạo nước ngoài cấp phải được công chứng dịch thuật sang tiếng Việt;
    - Giấy chứng nhận sức khỏe còn giá trị sử dụng do cơ quan y tế đủ điều kiện được khám sức khỏe chứng nhận theo quy định tại Thông tư số 13/2007/TT-BYT ngày 21 tháng 11 năm 2007 của Bộ Y tế về việc hướng dẫn khám sức khỏe;
    - Bản tự nhận xét, đánh giá của người được đề nghị xét tuyển đặc cách về phẩm chất chính trị, đạo đức, trình độ và năng lực chuyên môn, nghiệp vụ, quá trình công tác và các hình thức khen thưởng (nếu có); bản nhận xét và xác nhận của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị nơi người đó công tác đối với trường hợp tiếp nhận theo quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 14 Nghị định số 29/2012/NĐ-CP.
b) Số lượng hồ sơ: 01(bộ).
c) Thời gian giải quyết
    - Người đứng đầu, cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tuyển dụng viên chức có văn bản đề nghị người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền quản lý viên chức công nhận kết quả xét tuyển đặc cách. Văn bản đề nghị do người đứng đầu hoặc cấp phó của người đứng đầu cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tuyển dụng viên chức ký, trong đó nêu rõ vị trí việc làm cần tuyển dụng và kèm theo biên bản họp Hội đồng kiểm tra, sát hạch và hồ sơ của từng trường hợp đủ điều kiện, tiêu chuẩn xét đặc cách.
    - Trong thời hạn 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị, người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền quản lý viên chức có trách nhiệm chỉ đạo tổ chức thẩm định và phải có văn bản trả lời; nếu quá thời hạn quy định mà chưa có văn bản trả lời thì coi như đồng ý. Trường hợp hồ sơ chưa đủ theo quy định thì trong thời hạn 5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị, cơ quan có thẩm quyền quản lý viên chức phải có văn bản đề nghị cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tuyển dụng viên chức bổ sung, hoàn thiện đủ hồ sơ theo quy định.
d) File hướng dẫn
Lĩnh vực Quản lý Nhà nước về công tác Thanh niên
1 Thủ tục thành lập tổ chức thanh niên xung phong ở cấp tỉnh Xem chi tiết
a) Thành phần hồ sơ:
    - Văn bản của Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh tỉnh gửi Sở Nội vụ đề nghị cho ý kiến về việc thành lập tổ chức thanh niên xung phong.
    - Văn bản chấp thuận của Ban Tổ chức Tỉnh ủy về việc thành lập tổ chức thanh niên xung phong.
    - Đề án thành lập tổ chức thanh niên xung phong gồm các nội dung sau:
      + Loại hình tổ chức cần thành lập thanh niên xung phong;
      + Sự cần thiết và cơ sở pháp lý thành lập tổ chức thanh niên xung phong;
      + Mục tiêu, chức năng, nhiệm vụ của tổ chức thanh niên xung phong;
      + Cơ cấu của tổ chức thanh niên xung phong;
      + Nguồn lực và các điều kiện cần thiết khác bảo đảm để tổ chức thanh niên xung phong mới được thành lập hoạt động. Trong đó, dự kiến về nhân sự, biên chế, kinh phí hoạt động, trụ sở làm việc và trang thiết bị, phương tiện cần thiết của tổ chức thanh niên xung phong;
      + Thời gian dự kiến kế hoạch hoạt động của tổ chức thanh niên xung phong;
      + Kiến nghị của cơ quan xây dựng đề án thành lập tổ chức thanh niên xung phong (nếu có).
    - Đối với việc thành lập Trung tâm, Trường Giáo dục lao động xã hội, ngoài các nội dung nêu trên đề án còn phải có ý kiến bằng văn bản của các cơ quan quản lý chuyên ngành liên quan cấp tỉnh bao gồm: Sở Giáo dục và Đào tạo, Sở Lao động Thương binh và Xã hội, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính
    - Tài liệu chứng minh điều kiện để được thành lập tổ chức thanh niên xung phong theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 12/2011/NĐ-CP.
    - Các tài liệu khác có liên quan (nếu có).
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
c) Thời gian giải quyết
    - Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
d) File hướng dẫn
2 Thủ tục giải thể tổ chức thanh niên xung phong ở cấp tỉnh Xem chi tiết
a) Thành phần hồ sơ:
    - Văn bản của Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh tỉnh đề nghị Sở Nội vụ cho ý kiến việc giải thể tổ chức thanh niên xung phong.
    - Văn bản chấp thuận của Ban Tổ chức Tỉnh ủy về việc giải thể tổ chức thanh niên xung phong.
    - Phương án giải thể tổ chức thanh niên xung phong, trong đó nêu rõ:
      + Lý do giải thể tổ chức thanh niên xung phong;
      + Đề xuất phương án giải quyết về nhân sự, tổ chức bộ máy, biên chế, tài chính, tài sản, đất đai và các vấn đề khác có liên quan.
      + Quy định trách nhiệm của tổ chức, cá nhân thực hiện phương án giải thể tổ chức và thời hạn xử lý các vấn đề liên quan.
    - Đối với việc giải thể Trung tâm, Trường Giáo dục lao động xã hội, ngoài các nội dung trên đây, hồ sơ đề nghị giải thể còn phải có ý kiến bằng văn bản của các cơ quan quản lý chuyên ngành liên quan.
    - Đối với trường hợp giải thể quy định tại Khoản 3 Điều 6 Thông tư số 11/2011/TT-BNV ngày 26/9/2011 của Bộ Nội vụ, hồ sơ đề nghị giải thể còn phải có văn bản của cơ quan có thẩm quyền xử lý vi phạm của tổ chức thanh niên xung phong.
    - Các tài liệu khác có liên quan (nếu có).
b) Số lượng hồ sơ: 01(bộ).
c) Thời gian giải quyết
    - Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
d) File hướng dẫn
3 Thủ tục xác nhận phiên hiệu thanh niên xung phong ở cấp tỉnh Xem chi tiết
a) Thành phần hồ sơ:
    - Văn bản của tổ chức, cá nhân đề nghị xác nhận phiên hiệu đơn vị thanh niên xung phong.
    - Các giấy tờ cần thiết (bản chính hoặc bản sao) theo tiêu chí quy định tại Điều 4, Điều 5, Điều 6, Điều 7 Chương II Thông tư số 18/2014/TT-BNV.
b) Số lượng hồ sơ: 01(bộ).
c) Thời gian giải quyết
    - Trong thời hạn 45 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
d) File hướng dẫn
Lĩnh vực Tổ chức hành chính, Đơn vị sự nghiệp công lập
1 Thủ tục thẩm định việc thành lập đơn vị sự nghiệp công lập Xem chi tiết
a) Thành phần hồ sơ:
    - Đề án thành lập đơn vị sự nghiệp công lập;
    - Tờ trình thành lập đơn vị sự nghiệp công lập, dự thảo quyết định thành lập đơn vị sự nghiệp công lập, dự thảo quy chế tổ chức và hoạt động của đơn vị sự nghiệp công lập và các tài liệu khác có liên quan (giấy tờ đất đai, kinh phí, nguồn nhân lực);
    - Ý kiến bằng văn bản của các cơ quan có liên quan về việc thành lập đơn vị sự nghiệp công lập;
    - Báo cáo giải trình việc tiếp thu ý kiến của các cơ quan có liên quan
b) Số lượng hồ sơ: 01(bộ).
c) Thời gian giải quyết
    - 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
d) File hướng dẫn
2 Thủ tục thẩm định việc tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập Xem chi tiết
a) Thành phần hồ sơ:
    - Đề án tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập;
    - Tờ trình đề án tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập và dự thảo quyết định tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập;
    - Các văn bản của cơ quan có thẩm quyền xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ về tài chính, tài sản, đất đai, các khoản vay, nợ phải trả và các vấn đề khác có liên quan (nếu có).
b) Số lượng hồ sơ: 01(bộ).
c) Thời gian giải quyết
    - 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
d) File hướng dẫn
3 Thủ tục thẩm định việc giải thể đơn vị sự nghiệp công lập Xem chi tiết
a) Thành phần hồ sơ:
    - Đề án giải thể đơn vị sự nghiệp công lập;
    - Tờ trình đề án giải thể đơn vị sự nghiệp công lập và dự thảo quyết định giải thể đơn vị sự nghiệp công lập;
    - Các văn bản của cơ quan có thẩm quyền xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ về tài chính, tài sản, đất đai, các khoản vay, nợ phải trả và các vấn đề khác có liên quan (nếu có).
b) Số lượng hồ sơ: 01(bộ).
c) Thời gian giải quyết
    - 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
d) File hướng dẫn
Lĩnh vực Tổ chức Phi Chính phủ
1 Thủ tục công nhận Ban vận động thành lập hội Xem chi tiết
a) Thành phần hồ sơ:
    - Đơn đề nghị công nhận ban vận động thành lập hội (theo mẫu);
    - Danh sách và trích ngang của những người dự kiến trong ban vận động thành lập hội.
b) Số lượng hồ sơ: 02 bản chính.
c) Thời gian giải quyết
    - 30 ngày kể từ ngày Sở quản lý nhà nước về ngành, lĩnh vực chính mà hội dự kiến hoạt động nhận hồ sơ đầy đủ và hợp pháp.
d) File hướng dẫn
2 Thủ tục thành lập hội Xem chi tiết
a) Thành phần hồ sơ:
    - Đơn đề nghị cho phép thành lập hội (theo mẫu);
    - Dự thảo Điều lệ hội (theo mẫu);
    - Danh sách những người trong Ban vận động thành lập hội được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận;
    - Lý lịch tư pháp người đứng đầu Ban vận động thành lập hội;
    - Văn bản xác nhận nơi dự kiến đặt trụ sở hội;
    - Bản kê khai tài sản do các sáng lập viên của hội tự nguyện đóng góp (nếu có).
b) Số lượng hồ sơ: 01(bộ).
c) Thời gian giải quyết
    - 30 ngày làm việc.
d) File hướng dẫn
3 Thủ tục phê duyệt điều lệ hội Xem chi tiết
a) Thành phần hồ sơ:
    - Công văn báo cáo kết quả đại hội (theo mẫu).
    - Điều lệ và biên bản thông qua điều lệ hội;
    - Biên bản bầu ban lãnh đạo, ban kiểm tra (có danh sách kèm theo) và lý lịch người đứng đầu hội;
    - Chương trình hoạt động của hội;
    - Nghị quyết đại hội.
b) Số lượng hồ sơ: 01(bộ).
c) Thời gian giải quyết
    - 30 ngày làm việc.
d) File hướng dẫn
4 Thủ tục chia, tách, sáp nhập, hợp nhất hội Xem chi tiết
a) Thành phần hồ sơ:
    - Đơn đề nghị chia, tách, sáp nhập; hợp nhất hội (theo mẫu);
    - Đề án chia, tách, sáp nhập; hợp nhất hội;
    - Nghị quyết đại hội của hội về việc chia, tách, sáp nhập; hợp nhất hội;
    - Dự thảo điều lệ hội mới do chia, tách, sáp nhập, hợp nhất hội;
    - Danh sách ban lãnh đạo lâm thời của hội thành lập mới do chia, tách, sáp nhập; hợp nhất hội.
    - Sơ yếu lý lịch và phiếu lý lịch tư pháp của người đứng đầu ban lãnh đạo lâm thời.
    - Văn bản xác nhận nơi dự kiến đặt trụ sở của hội hình thành mới do chia, tách, sáp nhập, hợp nhất hội.
b) Số lượng hồ sơ: 01(bộ).
c) Thời gian giải quyết
    - 30 ngày làm việc.
d) File hướng dẫn
5 Thủ tục đổi tên hội Xem chi tiết
a) Thành phần hồ sơ:
    - Đơn đề nghị đổi tên;
    - Nghị quyết Đại hội của hội về việc đổi tên hội;
    - Dự thảo điều lệ sửa đổi, bổ sung.
    - Trường hợp đồng thời có sự thay đổi về ban lãnh đạo hội thì gửi kèm theo biên bản bầu ban lãnh đạo hội (có danh sách kèm theo), đối với người đứng đầu hội thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 8 Thông tư số 03/2013/TT-BNV.
b) Số lượng hồ sơ: 01(bộ).
c) Thời gian giải quyết
    - 30 ngày làm việc.
d) File hướng dẫn
6 Thủ tục hội tự giải thể Xem chi tiết
a) Thành phần hồ sơ:
    - Đơn đề nghị tự giải thể hội (theo mẫu);
    - Nghị quyết giải thể hội;
    - Bản kê, tài sản, tài chính;
    - Dự kiến phương thức xử lý tài sản, tài chính, lao động và thời hạn thanh toán các khoản nợ.
b) Số lượng hồ sơ: 01(bộ).
c) Thời gian giải quyết
    - 30 ngày làm việc.
d) File hướng dẫn
7 Thủ tục báo cáo tổ chức đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội Xem chi tiết
a) Thành phần hồ sơ:
    - Hồ sơ báo cáo tổ chức đại hội nhiệm kỳ:
      + Nghị quyết của ban lãnh đạo hội về việc tổ chức đại hội nhiệm kỳ;
      + Dự thảo báo cáo tổng kết công tác nhiệm kỳ và phương hướng hoạt động nhiệm kỳ tới của hội. Báo cáo kiểm điểm của ban lãnh đạo, ban kiểm tra và báo cáo tài chính của hội;
      + Dự thảo điều lệ sửa đổi, bổ sung (nếu có);
      + Danh sách dự kiến nhân sự ban lãnh đạo, ban kiểm tra, trong đó nêu rõ tiêu chuẩn, cơ cấu, số lượng thành viên ban lãnh đạo, ban kiểm tra của hội. Đối với nhân sự dự kiến là người đứng đầu hội thực hiện theo quy định tại Khoản 2 Điều 8 Thông tư này;
      + Dự kiến thời gian, địa điểm tổ chức đại hội, số lượng đại biểu mời, đại biểu chính thức tham dự đại hội, dự kiến chương trình đại hội;
      + Báo cáo số lượng hội viên, trong đó nêu rõ số hội viên chính thức của hội;
      + Các nội dung khác thuộc thẩm quyền của đại hội theo quy định của điều lệ hội và quy định của pháp luật (nếu có).
    - Hồ sơ báo cáo đại hội bất thường:
      + Nghị quyết của ban lãnh đạo hội về việc tổ chức đại hội bất thường trong đó nêu rõ nội dung thảo luận và quyết định tại đại hội;
      + Dự thảo những nội dung thảo luận và quyết định tại đại hội;
      + Dự kiến thời gian, địa điểm tổ chức đại hội, số lượng đại biểu mời, đại biểu chính thức tham dự đại hội, dự kiến chương trình đại hội.
b) Số lượng hồ sơ: 01(bộ).
c) Thời gian giải quyết
    - 25 ngày làm việc.
d) File hướng dẫn
8 Thủ tục cho phép hội đặt văn phòng đại diện Xem chi tiết
a) Thành phần hồ sơ:
    - Đơn xin phép đặt văn phòng đại diện (theo mẫu);
    - Dự kiến nội dung hoạt động của văn phòng đại diện;
    - Bản sao có chứng thực các giấy tờ hợp lệ liên quan đến quyền sử dụng nhà, đất nơi dự kiến đặt văn phòng đại diện;
    - Bản sao có chứng thực Quyết định thành lập hội và điều lệ hội.
b) Số lượng hồ sơ: 01(bộ).
c) Thời gian giải quyết
    - 15 ngày làm việc.
d) File hướng dẫn
9 Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ Xem chi tiết
a) Thành phần hồ sơ:
    - Đơn đề nghị thành lập quỹ (theo mẫu);
    - Dự thảo Điều lệ quỹ.
    - Tài liệu chứng minh tài sản đóng góp để thành lập quỹ;
    - Sơ yếu lý lịch, phiếu lý lịch tư pháp của các thành viên ban sáng lập quỹ, sáng lập viên thành lập quỹ nếu thuộc diện quản lý của cơ quan có thẩm quyền thì phải được sự đồng ý bằng văn bản của cơ quan có thẩm quyền theo quy định về phân cấp quản lý cán bộ.
    - Bản sao di chúc có chứng thực; Hợp đồng ủy quyền có công chứng (nếu có).
b) Số lượng hồ sơ: 01(bộ).
c) Thời gian giải quyết
    - 40 ngày làm việc.
d) File hướng dẫn
10 Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ Xem chi tiết
a) Thành phần hồ sơ:
    - Các tài liệu chứng minh việc hoàn tất các thủ tục công bố về việc thành lập quỹ và chuyển quyền sở hữu tài sản đóng góp thành lập quỹ;
    - Danh sách, địa chỉ, số điện thoại liên hệ, sơ yếu lý lịch và phiếu lý lịch tư pháp của các thành viên Hội đồng quản lý quỹ, nếu thuộc diện quản lý của cơ quan có thẩm quyền thì phải được sự đồng ý bằng văn bản của cơ quan có thẩm quyền theo quy định về phân cấp quản lý cán bộ trước khi bầu hội đồng quản lý quỹ. Trường hợp thành viên Hội đồng quản lý quỹ là người nước ngoài phải cung cấp lý lịch có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền của nước người đó mang quốc tịch;
    - Văn bản liên quan đến việc bầu thành viên và các chức danh Hội đồng quản lý quỹ.
b) Số lượng hồ sơ: 01(bộ).
c) Thời gian giải quyết
    - 30 ngày làm việc.
d) File hướng dẫn
11 Thủ tục công nhận thay đổi, bổ sung thành viên Hội đồng quản lý quỹ Xem chi tiết
a) Thành phần hồ sơ:
    - Văn bản nêu rõ lý do thay đổi, bổ sung thành viên Hội đồng quản lý quỹ, kèm theo danh sách thành viên thay đổi, bổ sung, địa chỉ, số điện thoại liên hệ, sơ yếu lý lịch và phiếu lý lịch tư pháp của thành viên Hội đồng quản lý quỹ được bổ sung nếu thuộc diện quản lý của cơ quan có thẩm quyền thì phải được sự đồng ý bằng văn bản của cơ quan có thẩm quyền theo quy định về phân cấp quản lý cán bộ trước khi bầu hội đồng quản lý quỹ.
b) Số lượng hồ sơ: 01(bộ).
c) Thời gian giải quyết
    - 15 ngày làm việc.
d) File hướng dẫn
12 Thủ tục thay đổi giấy phép thành lập và công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ Xem chi tiết
a) Thành phần hồ sơ:
    - Đơn xin thay đổi giấy phép và công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ;
    - Nghị quyết của Hội đồng quản lý quỹ nêu rõ lý do về việc xin thay đổi giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ;
    - Dự thảo điều lệ sửa đổi, bổ sung.
b) Số lượng hồ sơ: 01(bộ).
c) Thời gian giải quyết
    - 30 ngày làm việc.
d) File hướng dẫn
13 Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ Xem chi tiết
a) Thành phần hồ sơ:
    - Đơn đề nghị cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ (theo mẫu);
b) Số lượng hồ sơ: 01(bộ).
c) Thời gian giải quyết
    - 15 ngày làm việc.
d) File hướng dẫn
14 Thủ tục cho phép quỹ được hoạt động trở lại sau khi quỹ bị tạm đình chỉ hoạt động Xem chi tiết
15 Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ Xem chi tiết
a) Thành phần hồ sơ:
    - Đơn đề nghị hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ, trong đó nêu rõ lý do và tên gọi mới của quỹ (theo mẫu);
    - Dự thảo điều lệ quỹ;
    - Nghị quyết của Hội đồng quản lý quỹ về việc hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ; ý kiến đồng ý bằng văn bản của sáng lập viên hoặc người đại diện hợp pháp của sáng lập viên (nếu có);
    - Dự kiến nhân sự Hội đồng quản lý quỹ;
    - Phương án giải quyết tài sản, tài chính, lao động khi hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ.
b) Số lượng hồ sơ: 01(bộ).
c) Thời gian giải quyết
    - 30 ngày làm việc.
d) File hướng dẫn
16 Thủ tục đổi tên quỹ Xem chi tiết
a) Thành phần hồ sơ:
    - Đơn đề nghị đổi tên quỹ (theo mẫu);
    - Nghị quyết của Hội đồng quản lý về việc đổi tên quỹ;
    - Dự thảo điều lệ sửa đổi, bổ sung;
    - Ý kiến đồng ý bằng văn bản của sáng lập viên hoặc người đại diện hợp pháp của sáng lập viên (nếu có).
b) Số lượng hồ sơ: 01(bộ).
c) Thời gian giải quyết
    - 15 ngày làm việc.
d) File hướng dẫn
17 Thủ tục quỹ tự giải thể Xem chi tiết
a) Thành phần hồ sơ:
    - Đơn đề nghị giải thể quỹ (theo mẫu);
    - Nghị quyết của Hội đồng quản lý quỹ về tự giải thể, trong đó nêu rõ lý do giải thể quỹ;
    - Bản kiểm kê tài sản, tài chính của quỹ có chữ ký của Chủ tịch Hội đồng quản lý quỹ, Trưởng Ban Kiểm tra, Giám đốc và phụ trách kế toán;
    - Dự kiến phương thức xử lý tài sản, tài chính, lao động và thời hạn thanh toán các khoản nợ;
    - Thông báo thời hạn thanh toán nợ (nếu có) cho các tổ chức và cá nhân có liên quan theo quy định của pháp luật và thông báo liên tiếp trên 03 (ba) số báo viết hoặc báo điện tử ở tỉnh;
    - Các tài liệu chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ tài sản, tài chính của quỹ.
b) Số lượng hồ sơ: 01(bộ).
c) Thời gian giải quyết
    - 15 ngày làm việc.
d) File hướng dẫn
Lĩnh vực Quản lý Nhà nước về Văn thư, Lưu trữ
1 Thủ tục cấp, cấp lại Chứng chỉ hành nghề lưu trữ Xem chi tiết
a) Thành phần hồ sơ:
    - Đơn đề nghị cấp, cấp lại Chứng chỉ hành nghề lưu trữ;
    - Giấy chứng nhận kết quả kiểm tra nghiệp vụ lưu trữ;
    - Giấy xác nhận thời gian làm việc từ 05 năm trở lên trong lĩnh vực lưu trữ của cơ quan, tổ chức nơi cá nhân làm việc;
    - Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ chuyên ngành phù hợp từng lĩnh vực hành nghề (bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu), cụ thể:
      + Đối với dịch vụ nghiên cứu, tư vấn, ứng dụng khoa học và chuyển giao công nghệ lưu trữ phải có Bằng tốt nghiệp đại học về chuyên ngành lưu trữ. Trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành khác phải có chứng chỉ bồi dưỡng về công tác văn thư, lưu trữ do cơ quan có thẩm quyền cấp;
      + Đối với các dịch vụ bảo quản, tu bổ, khử trùng, khử nấm mốc, diệt mối... tài liệu lưu trữ phải có bằng tốt nghiệp về chuyên ngành lưu trữ hoặc hóa sinh;
      + Đối với dịch vụ chỉnh lý tài liệu phải có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành văn thư, lưu trữ. Trường hợp tốt nghiệp chuyên ngành khác phải có Chứng chỉ bồi dưỡng về công tác văn thư, lưu trữ do cơ quan có thẩm quyền cấp.
    - Sơ yếu lý lịch có xác nhận của Ủy ban nhân dân xã, phường nơi đăng ký hộ khẩu thường trú;
    - Hai ảnh 2x3cm (chụp trong thời hạn không quá 06 tháng).
b) Số lượng hồ sơ: 01(bộ).
c) Thời gian giải quyết
    - 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
d) File hướng dẫn
2 Thủ tục cấp bản sao và chứng thực lưu trữ Xem chi tiết
a) Thành phần hồ sơ:
    - Chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu;
    - Giấy giới thiệu hoặc văn bản đề nghị của cơ quan, tổ chức nơi công tác (trường hợp cơ quan cử đi);
      * Đối với cấp bản sao:
        + Phiếu yêu cầu sao tài liệu;
        + Bản lưu bản sao tài liệu.
      * Đối với cấp bản chứng thực tài liệu:
        + Phiếu yêu cầu chứng thực tài liệu;
        + Bản lưu bản chứng thực tài liệu.
b) Số lượng hồ sơ: 01(bộ).
c) Thời gian giải quyết
    - Thời hạn trả tài liệu đã sao và chứng thực cho độc giả theo quy định của Chi cục Văn thư - Lưu trữ.
d) File hướng dẫn
Lĩnh vực Quản lý Nhà nước về Thi đua, Khen thưởng
1 Thủ tục tặng thưởng Bằng khen cấp bộ, ngành, đoàn thể Trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo đợt hoặc chuyên đề Xem chi tiết
a) Thành phần hồ sơ:
    - Tờ trình (kèm theo danh sách cá nhân, tập thể được đề nghị khen thưởng); biên bản kết quả bỏ phiếu kín của Hội đồng Thi đua - Khen thưởng của cơ quan trình;
    - Báo cáo thành tích của tập thể, cá nhân được đề nghị khen thưởng (theo mẫu đính kèm);
b) Số lượng hồ sơ: 01(bộ).
c) Thời gian giải quyết
    - 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
d) File hướng dẫn
2 Thủ tục tặng thưởng Bằng khen cấp bộ, ngành, đoàn thể Trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương về thành tích đột xuất Xem chi tiết
a) Thành phần hồ sơ:
    - Tờ trình đề nghị khen thưởng (kèm theo danh sách tập thể, cá nhân) của cơ quan trình;
    - Báo cáo thành tích cho tập thể, cá nhân trong đó nêu rõ hành động, thành tích công trạng đề nghị khen thưởng (theo mẫu đính kèm);
b) Số lượng hồ sơ: 01(bộ).
c) Thời gian giải quyết
    - 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
d) File hướng dẫn
3 Thủ tục tặng Cờ thi đua cấp bộ, ngành, đoàn thể Trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo đợt hoặc chuyên đề Xem chi tiết
a) Thành phần hồ sơ:
    - Tờ trình (kèm theo danh sách được đề nghị khen thưởng); biên bản kết quả bỏ phiếu kín của Hội đồng Thi đua, Khen thưởng của cơ quan trình;
    - Báo cáo thành tích của tập thể được đề nghị khen thưởng (theo mẫu đính kèm);
    - Đối với những đơn vị có nghĩa vụ nộp ngân sách cho nhà nước, khi trình các hình thức khen thưởng cho đơn vị thì phải kê khai rõ các nội dung sau:
      + Số tiền thuế và các khoản thu khác thực tế đã nộp trong năm so với đăng ký;
      + Tỷ lệ % về số nộp ngân sách nhà nước so với năm trước;
      + Cam kết đã nộp đủ, đúng các loại thuế, các khoản thu khác theo quy định của pháp luật và nộp đúng thời hạn.
  * Việc thẩm định mức độ hoàn thành nghĩa vụ nộp ngân sách nhà nước do cấp Bộ, cấp tỉnh lấy ý kiến của cơ quan quản lý thuế có thẩm quyền và chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính trung thực đối với kết quả thẩm định.
b) Số lượng hồ sơ: 01(bộ).
c) Thời gian giải quyết
    - 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
d) File hướng dẫn
4 Thủ tục tặng danh hiệu Chiến sĩ thi đua cấp bộ, ngành, đoàn thể Trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Xem chi tiết
a) Thành phần hồ sơ:
    - Tờ trình (kèm theo danh sách được đề nghị khen thưởng); biên bản kết quả bỏ phiếu kín của Hội đồng Thi đua, Khen thưởng của cơ quan trình;
    - Báo cáo thành tích của cá nhân được đề nghị khen thưởng (theo mẫu đính kèm);
    - Đối với những đơn vị có nghĩa vụ nộp ngân sách cho nhà nước, khi trình các hình thức khen thưởng cho thủ trưởng đơn vị thì phải kê khai rõ các nội dung sau:
      + Số tiền thuế và các khoản thu khác thực tế đã nộp trong năm so với đăng ký;
      + Tỷ lệ % về số nộp ngân sách nhà nước so với năm trước;
      + Cam kết đã nộp đủ, đúng các loại thuế, các khoản thu khác theo quy định của pháp luật và nộp đúng thời hạn.
  + Việc thẩm định mức độ hoàn thành nghĩa vụ nộp ngân sách nhà nước do cấp Bộ, cấp tỉnh lấy ý kiến của cơ quan quản lý thuế có thẩm quyền và chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính trung thực đối với kết quả thẩm định.
b) Số lượng hồ sơ: 01(bộ).
c) Thời gian giải quyết
    - 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
d) File hướng dẫn
5 Thủ tục tặng danh hiệu Tập thể lao động xuất sắc Xem chi tiết
a) Thành phần hồ sơ:
    - Tờ trình (kèm theo danh sách được đề nghị khen thưởng); biên bản kết quả bỏ phiếu kín của Hội đồng Thi đua, Khen thưởng của cơ quan trình;
    - Báo cáo thành tích của tập thể được đề nghị khen thưởng (theo mẫu đính kèm);
    - Đối với những đơn vị có nghĩa vụ nộp ngân sách cho nhà nước, khi trình các hình thức khen thưởng cho đơn vị thì phải kê khai rõ các nội dung sau:
      + Số tiền thuế và các khoản thu khác thực tế đã nộp trong năm so với đăng ký;
      + Tỷ lệ % về số nộp ngân sách nhà nước so với năm trước;
      + Cam kết đã nộp đủ, đúng các loại thuế, các khoản thu khác theo quy định của pháp luật và nộp đúng thời hạn.
b) Số lượng hồ sơ: 01(bộ).
c) Thời gian giải quyết
    - 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
d) File hướng dẫn
6 Thủ tục tặng thưởng Bằng khen cấp bộ, ngành, đoàn thể Trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Xem chi tiết
a) Thành phần hồ sơ:
    - Tờ trình (kèm theo danh sách được đề nghị khen thưởng); biên bản kết quả bỏ phiếu kín của Hội đồng Thi đua, Khen thưởng của cơ quan trình;
    - Báo cáo thành tích của tập thể, cá nhân được đề nghị khen thưởng (theo mẫu đính kèm);
    - Đối với những đơn vị có nghĩa vụ nộp ngân sách cho nhà nước, khi trình các hình thức khen thưởng cho đơn vị thì phải kê khai rõ các nội dung sau:
      + Số tiền thuế và các khoản thu khác thực tế đã nộp trong năm so với đăng ký;
      + Tỷ lệ % về số nộp ngân sách nhà nước so với năm trước;
      + Cam kết đã nộp đủ, đúng các loại thuế, các khoản thu khác theo quy định của pháp luật và nộp đúng thời hạn.
  * Việc thẩm định mức độ hoàn thành nghĩa vụ nộp ngân sách nhà nước do cấp Bộ, cấp tỉnh lấy ý kiến của cơ quan quản lý thuế có thẩm quyền và chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính trung thực đối với kết quả thẩm định.
b) Số lượng hồ sơ: 01(bộ).
c) Thời gian giải quyết
    - 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
d) File hướng dẫn
7 Thủ tục đăng ký tổ chức xét tôn vinh danh hiệu và trao giải thưởng cho doanh nhân, doanh nghiệp tiêu biểu tỉnh Bình Thuận Xem chi tiết
a) Thành phần hồ sơ:
   Lượt 1
    - Đề án tổ chức xét tôn vinh danh hiệu và trao giải thưởng cho doanh nhân và doanh nghiệp bao gồm các nội dung sau:
      + Tên danh hiệu, tên giải thưởng;
      + Mục đích, yêu cầu và nội dung tổ chức;
      + Kế hoạch, thời gian và địa điểm tổ chức;
      + Dự thảo quy chế xét tôn vinh danh hiệu và trao giải thưởng (nêu rõ các tiêu chí cụ thể của các danh hiệu và giải thưởng, thang điểm của tiêu chí) do cơ quan, tổ chức chủ trì soạn thảo;
      + Phạm vi tổ chức, hình thức, tên danh hiệu và số lượng giải thưởng;
      + Thành phần của ban tổ chức và thành phần hội đồng xét chọn danh hiệu;
      + Phương án tài chính.
    - Công văn kèm theo báo cáo tóm tắt đề án tổ chức xét tôn vinh danh hiệu và giải thưởng cho doanh nhân và doanh nghiệp.
   Lượt 2
    - Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh cho phép đăng ký tổ chức.
    - Tờ trình (kèm theo Biên bản họp Hội đồng và danh sách doanh nhân, doanh nghiệp được xét chọn).
    - Báo cáo thành tích hoạt động của doanh nhân, doanh nghiệp được xét chọn.
b) Số lượng hồ sơ: 01(bộ).
c) Thời gian giải quyết
    - Lượt 1: 25 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
    - Lượt 2: 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
d) File hướng dẫn
8 Thủ tục tặng thưởng Bằng khen cấp bộ, ngành, đoàn thể Trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương về thành tích đối ngoại Xem chi tiết
a) Thành phần hồ sơ:
    - Tờ trình (kèm theo danh sách cá nhân, tập thể được đề nghị khen thưởng);
    - Báo cáo tóm tắt thành tích của tập thể, cá nhân được đề nghị khen thưởng (theo mẫu đính kèm);
b) Số lượng hồ sơ: 01(bộ).
c) Thời gian giải quyết
    - 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
d) File hướng dẫn
9 Thủ tục tặng Cờ thi đua cấp bộ, ngành, đoàn thể Trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Xem chi tiết
a) Thành phần hồ sơ:
    - Tờ trình (kèm theo danh sách được đề nghị khen thưởng); biên bản kết quả bỏ phiếu kín của Hội đồng Thi đua, Khen thưởng của cơ quan trình;
    - Báo cáo thành tích của tập thể được đề nghị khen thưởng (theo mẫu đính kèm);
    - Đối với những đơn vị có nghĩa vụ nộp ngân sách cho nhà nước, khi trình các hình thức khen thưởng cho đơn vị thì phải kê khai rõ các nội dung sau:
      + Số tiền thuế và các khoản thu khác thực tế đã nộp trong năm so với đăng ký;
      + Tỷ lệ % về số nộp ngân sách nhà nước so với năm trước;
      + Cam kết đã nộp đủ, đúng các loại thuế, các khoản thu khác theo quy định của pháp luật và nộp đúng thời hạn.
  * Việc thẩm định mức độ hoàn thành nghĩa vụ nộp ngân sách nhà nước do cấp Bộ, cấp tỉnh lấy ý kiến của cơ quan quản lý thuế có thẩm quyền và chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính trung thực đối với kết quả thẩm định.
b) Số lượng hồ sơ: 01(bộ).
c) Thời gian giải quyết
    - 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
d) File hướng dẫn
Lĩnh vực Tín ngưỡng, Tôn giáo
1 Thủ tục chấp thuận việc tổ chức các lễ hội tín ngưỡng quy định tại khoản 2 Điều 4 Nghị định số 92/2012/NĐ-CP Xem chi tiết
a) Thành phần hồ sơ:
    - Văn bản đề nghị về việc tổ chức lễ hội (theo mẫu);
    - Danh sách Ban Tổ chức lễ hội.
b) Số lượng hồ sơ: 01(bộ).
c) Thời gian giải quyết
    - 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
d) File hướng dẫn
2 Thủ tục đăng ký hoạt động tôn giáo cho tổ chức có phạm vi hoạt động chủ yếu ở một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Xem chi tiết
a) Thành phần hồ sơ:
    - Văn bản đăng ký hoạt động tôn giáo (theo mẫu);
    - Giáo lý, giáo luật, lễ nghi;
    - Danh sách dự kiến những người đại diện tổ chức được Ủy ban nhân dân cấp xã nơi cư trú hợp pháp xác nhận;
    - Số lượng người tin theo.
b) Số lượng hồ sơ: 01(bộ).
c) Thời gian giải quyết
    - 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
d) File hướng dẫn
3 Thủ tục công nhận tổ chức tôn giáo có phạm vi hoạt động chủ yếu trong một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Xem chi tiết
a) Thành phần hồ sơ:
    - Văn bản đề nghị công nhận tổ chức tôn giáo (theo mẫu).
    - Báo cáo tóm tắt quá trình hoạt động của tổ chức từ khi được cấp đăng ký hoạt động tôn giáo;
    - Giáo lý, giáo luật, lễ nghi;
    - Hiến chương, điều lệ của tổ chức.
b) Số lượng hồ sơ: 01(bộ).
c) Thời gian giải quyết
    - 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
d) File hướng dẫn
4 Thủ tục thành lập tổ chức tôn giáo cơ sở đối với trường hợp quy định tại khoản 2, Điều 17 Pháp lệnh tín ngưỡng, tôn giáo Xem chi tiết
a) Thành phần hồ sơ:
    - Thành phần văn bản (theo mẫu).
b) Số lượng hồ sơ: 01(bộ).
c) Thời gian giải quyết
    - 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị hợp lệ.
d) File hướng dẫn
5 Thủ tục chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo cơ sở đối với trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 17 Pháp lệnh tín ngưỡng, tôn giáo Xem chi tiết
a) Thành phần hồ sơ:
    - Thành phần văn bản (theo mẫu).
b) Số lượng hồ sơ: 01(bộ).
c) Thời gian giải quyết
    - 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị hợp lệ.
d) File hướng dẫn
6 Thủ tục thành lập tổ chức tôn giáo cơ sở đối với trường hợp quy định tại khoản 2, Điều 17 Pháp lệnh tín ngưỡng, tôn giáo Xem chi tiết
a) Thành phần hồ sơ:
    - Văn bản đăng ký (theo mẫu);
    - Danh sách những người tham gia điều hành hội đoàn;
    - Nội quy, quy chế hoặc điều lệ hoạt động của hội đoàn, trong đó nêu rõ mục đích hoạt động, cơ cấu tổ chức và quản lý.
b) Số lượng hồ sơ: 01(bộ).
c) Thời gian giải quyết
    - 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
d) File hướng dẫn
7 Thủ tục đăng ký cho dòng tu, tu viện hoặc các tổ chức tu hành tập thể khác có phạm vi hoạt động ở nhiều huyện, quận, thị xã, thành phố trong một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Xem chi tiết
a) Thành phần hồ sơ:
    - Văn bản đăng ký (theo mẫu);
    - Danh sách tu sĩ;
    - Nội quy, quy chế hoặc điều lệ hoạt động, trong đó nêu rõ tôn chỉ, mục đích hoạt động, hệ thống tổ chức và quản lý, cơ sở vật chất, hoạt động xã hội, hoạt động quốc tế (nếu có) của dòng tu, tu viện hoặc các tổ chức tu hành tập thể khác;
    - Danh sách các cơ sở tu hành trực thuộc dòng tu, tu viện hoặc các tổ chức tu hành tập thể khác có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có cơ sở về thực trạng tổ chức và hoạt động.
b) Số lượng hồ sơ: 01(bộ).
c) Thời gian giải quyết
    - 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
d) File hướng dẫn
8 Thủ tục chấp thuận việc mở lớp bồi dưỡng những người chuyên hoạt động tôn giáo Xem chi tiết
a) Thành phần hồ sơ:
    - Thành phần văn bản (theo mẫu).
b) Số lượng hồ sơ: 01(bộ).
c) Thời gian giải quyết
    - 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
d) File hướng dẫn
9 Thủ tục đăng ký người được phong chức, phong phẩm, bổ nhiệm, bầu cử, suy cử theo quy định tại khoản 2 Điều 19 Nghị định số 92/2012/NĐ-CP Xem chi tiết
a) Thành phần hồ sơ:
    - Thành phần bản đăng ký (theo mẫu).
b) Số lượng hồ sơ: 01(bộ).
c) Thời gian giải quyết
    - 10 ngày làm việc kể từ ngày gửi bản đăng ký hợp lệ.
d) File hướng dẫn
10 Thủ tục thông báo cách chức, bãi nhiệm chức sắc trong tôn giáo thuộc trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 19 Nghị định số 92/2012/NĐ-CP Xem chi tiết
a) Thành phần hồ sơ:
    - Thành phần văn bản (theo mẫu)
b) Số lượng hồ sơ: 01(bộ).
c) Thời gian giải quyết
    - 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
d) File hướng dẫn
11 Thủ tục đăng ký thuyên chuyển nơi hoạt động tôn giáo của chức sắc, nhà tu hành vi phạm pháp luật về tôn giáo Xem chi tiết
a) Thành phần hồ sơ:
    - Văn bản đăng ký (theo mẫu).
    - Văn bản của tổ chức tôn giáo về việc thuyên chuyển.
    - Sơ yếu lý lịch có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã nơi cư trú hợp pháp của người được thuyên chuyển.
b) Số lượng hồ sơ: 01(bộ).
c) Thời gian giải quyết
    - 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
d) File hướng dẫn
12 Thủ tục chấp thuận hoạt động tôn giáo ngoài chương trình đăng ký hàng năm có sự tham gia của tín đồ ngoài huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh hoặc ngoài tỉnh Xem chi tiết
a) Thành phần hồ sơ:
    - Thành phần văn bản (theo mẫu).
b) Số lượng hồ sơ: 01(bộ).
c) Thời gian giải quyết
    - 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị hợp lệ.
d) File hướng dẫn
13 Thủ tục chấp thuận tổ chức hội nghị thường niên, đại hội của tổ chức tôn giáo không thuộc quy định tại Điều 29 Nghị định số 92/2012/NĐ-CP Xem chi tiết
a) Thành phần hồ sơ:
    - Văn bản đề nghị (theo mẫu);
    - Báo cáo hoạt động của tổ chức tôn giáo;
    - Dự thảo hiến chương, điều lệ hoặc hiến chương, điều lệ sửa đổi (nếu có).
b) Số lượng hồ sơ: 01(bộ).
c) Thời gian giải quyết
    - 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
d) File hướng dẫn
14 Thủ tục đăng ký hiến chương, điều lệ sửa đổi của tổ chức tôn giáo quy định tại Điều 28, Điều 29 Nghị định số 92/2012/NĐ-CP Xem chi tiết
a) Thành phần hồ sơ:
    - Thành phần văn bản (theo mẫu).
b) Số lượng hồ sơ: 01(bộ).
c) Thời gian giải quyết
    - 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được bản hiến chương, điều lệ sửa đổi.
d) File hướng dẫn
15 Thủ tục chấp thuận việc tổ chức cuộc lễ diễn ra ngoài cơ sở tôn giáo có sự tham gia của tín đồ đến từ nhiều huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh hoặc từ nhiều tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Xem chi tiết
a) Thành phần hồ sơ:
    - Thành phần văn bản (theo mẫu).
b) Số lượng hồ sơ: 01(bộ).
c) Thời gian giải quyết
    - 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị hợp lệ.
d) File hướng dẫn
16 Thủ tục chấp thuận việc tổ chức quyên góp của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo vượt ra ngoài phạm vi một huyện Xem chi tiết
a) Thành phần hồ sơ:
    - Thành phần văn bản (theo mẫu).
b) Số lượng hồ sơ: 01(bộ).
c) Thời gian giải quyết
    - 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản thông báo hợp lệ.
d) File hướng dẫn
17 Thủ tục chấp thuận sinh hoạt tôn giáo của người nước ngoài tại cơ sở tôn giáo hợp pháp ở Việt Nam Xem chi tiết
a) Thành phần hồ sơ:
    - Văn bản đề nghị sinh hoạt tôn giáo (theo mẫu);
    - Bản sao có chứng thực giấy tờ chứng minh việc cư trú hợp pháp tại Việt Nam của người đại diện.
    - Văn bản đồng ý của tổ chức tôn giáo cơ sở hợp pháp nơi nhóm người nước ngoài dự kiến sinh hoạt tôn giáo.
b) Số lượng hồ sơ: 01(bộ).
c) Thời gian giải quyết
    - 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
d) File hướng dẫn

Sở Nội vụ tỉnh Bình Thuận

Địa chỉ: Số 4 Hải Thượng Lãng Ông, P.Phú Trinh, Tp.Phan Thiết

Điện thoại: (062) 3821 518

Thiết kế: Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông Bình Thuận